Chương II — Vectơ và hệ trục tọa độ trong không gian

Bài 7 — Hệ trục tọa độ trong không gian

Toán · Lớp 12 · ~30 phút

Nội dung bài học

Hệ trục tọa độ Oxyz gồm ba trục đôi một vuông góc tại gốc O. Điểm M(x; y; z); vectơ a⃗=(a1;a2;a3)\vec{a} = (a_{1}; a_{2}; a_{3}). Nếu A(xA;yA;zA),B(xB;yB;zB)A(x_A; y_A; z_A), B(x_B; y_B; z_B) thì AB⃗=(xB−xA;yB−yA;zB−zA)A\vec{B} = (x_B-x_A; y_B-y_A; z_B-z_A). ∣a⃗∣=a12+a22+a32|\vec{a}| = \sqrt{a_{1}^{2} + a_{2}^{2} + a_{3}^{2}}. Khoảng cách AB =∣AB⃗∣= |A\vec{B}|. Trung điểm M của AB: M( (xA+xB)/2(x_A+x_B)/2 ; (yA+yB)/2(y_A+y_B)/2 ; (zA+zB)/2(z_A+z_B)/2 ).

Đề luyện tập

Xem đề miễn phí. Đăng nhập để làm bài và lưu điểm.

Luyện tập — Hệ trục tọa độ Oxyz

5 câu · tối đa 10 điểm

Tọa độ điểm và độ dài.

Đăng nhập để làm bài
  1. Câu 1 · 2 điểm

    Trong Oxyz, điểm M được xác định bởi:

    • ba tọa độ (x; y; z)
    • hai tọa độ
    • một tọa độ
    • vectơ pháp tuyến
  2. Câu 2 · 2 điểm

    ∣a⃗∣=a12+a22+a32|\vec{a}| = \sqrt{a_{1}^{2} + a_{2}^{2} + a_{3}^{2}}.

    • Đúng
    • Sai
  3. Câu 3 · 2 điểm

    A(1;2;3), B(4;6;3). AB⃗ bằng:

    • (3;4;0)
    • (5;8;6)
    • (−3;−4;0)
    • (3;4;6)
  4. Câu 4 · 2 điểm

    Khoảng cách AB với AB⃗=(3;4;0) bằng:

    • 5
    • 7
    • 12
    • 25
  5. Câu 5 · 2 điểm

    Trung điểm của A và B có tọa độ trung bình cộng từng thành phần.

    • Đúng
    • Sai

Đường dẫn chính: /lop-12/toan/bai-7-he-truc-toa-do-kg