Chương I — Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Bài 4 — Phương trình lượng giác cơ bản

Toán · Lớp 11 · ~35 phút

Nội dung bài học

Với |m| ≤1\le 1: sin⁡x=m⇔x=(−1)k\sin x = m \Leftrightarrow x = (-1)^k arcsin m+kπ(k∈Z)m + k\pi (k \in \mathbb{Z}) cos⁡x=m⇔x=±\cos x = m \Leftrightarrow x = \pm arccos m+2kπm + 2k\pi Với mọi m: tan⁡x=m⇔x=\tan x = m \Leftrightarrow x = arctan m+kπm + k\pi cot⁡x=m⇔x=\cot x = m \Leftrightarrow x = arccot m+kπm + k\pi Nếu |m| > 1 thì sin x = m và cos x = m vô nghiệm. Dạng đưa về cơ bản: sin ax = sin bx; cos ax = cos bx; sin x = cos x;… dùng công thức biến đổi hoặc đặt t = tan(x/2) khi phù hợp. Máy tính cầm tay hỗ trợ tìm nghiệm gần đúng.

Đề luyện tập

Xem đề miễn phí. Đăng nhập để làm bài và lưu điểm.

Luyện tập — Phương trình lượng giác

5 câu · tối đa 10 điểm

Dạng cơ bản sin/cos/tan.

Đăng nhập để làm bài
  1. Câu 1 · 2 điểm

    sin x = 1/2 có dạng nghiệm:

    • x=(−1)k(π/6)+kπx = (-1)^k (\pi /6) + k\pi
    • x=π/6+2kπx = \pi /6 + 2k\pi
    • x=±π/6x = \pm \pi /6
    • vô nghiệm
  2. Câu 2 · 2 điểm

    Nếu |m| > 1 thì phương trình sin x = m vô nghiệm.

    • Đúng
    • Sai
  3. Câu 3 · 2 điểm

    tan⁡x=1⇔\tan x = 1 \Leftrightarrow

    • x=π/4+kπx = \pi /4 + k\pi
    • x=π/4+2kπx = \pi /4 + 2k\pi
    • x=π/2+kπx = \pi /2 + k\pi
    • x=kπx = k\pi
  4. Câu 4 · 2 điểm

    cos x = −1 có nghiệm:

    • x=π+2kπx = \pi + 2k\pi
    • x=2kπx = 2k\pi
    • x=π/2+kπx = \pi /2 + k\pi
    • vô nghiệm
  5. Câu 5 · 2 điểm

    cos x = 2 có vô số nghiệm.

    • Đúng
    • Sai

Đường dẫn chính: /lop-11/toan/bai-4-phuong-trinh-luong-giac