Chương VI — Hàm số mũ và hàm số lôgarit

Bài 21 — Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit

Toán · Lớp 11 · ~35 phút

Nội dung bài học

Phương trình mũ cơ bản (a>0,a≠1)(a > 0, a \ne 1): af(x)=ag(x)⇔f(x)=g(x)a^{f(x)} = a^{g(x)} \Leftrightarrow f(x) = g(x). af(x)=b(b>0)⇔f(x)=log⁡aba^{f(x)} = b (b > 0) \Leftrightarrow f(x) = \log_a b. Phương trình lôgarit: log⁡af(x)=log⁡ag(x)⇔f(x)=g(x)\log_a f(x) = \log_a g(x) \Leftrightarrow f(x) = g(x) (> 0) kèm điều kiện TXĐ. Bất phương trình: chiều bất đẳng thức giữ nguyên nếu cơ số > 1; đảo chiều nếu 0 < a < 1 — luôn kèm điều kiện xác định. Ví dụ: 2x+1=8⇔2x+1=23⇔x+1=3⇔x=22^{x+1} = 8 \Leftrightarrow 2^{x+1} = 2^3 \Leftrightarrow x + 1 = 3 \Leftrightarrow x = 2.

Đề luyện tập

Xem đề miễn phí. Đăng nhập để làm bài và lưu điểm.

Luyện tập — PT/BPT mũ và lôgarit

5 câu · tối đa 10 điểm

Dạng cơ bản.

Đăng nhập để làm bài
  1. Câu 1 · 2 điểm

    2x+1=82^{x+1} = 8 có nghiệm:

    • x = 2
    • x = 3
    • x = 1
    • x = 4
  2. Câu 2 · 2 điểm

    af(x)=ag(x)(a>0,a≠1)⇔a^{f(x)}=a^{g(x)} (a>0,a\ne 1) \Leftrightarrow f(x)=g(x).

    • Đúng
    • Sai
  3. Câu 3 · 2 điểm

    Khi giải log⁡af=log⁡ag\log_a f = \log_a g cần:

    • điều kiện f>0, g>0 (và a hợp lệ)
    • chỉ cần f=g
    • f≥0f\ge 0
    • không cần điều kiện
  4. Câu 4 · 2 điểm

    Với 0 < a < 1, bất phương trình af>ag⇔a^{f} > a^{g} \Leftrightarrow

    • f < g (kèm ĐKXĐ)
    • f > g
    • f = g
    • f≥gf \ge g
  5. Câu 5 · 2 điểm

    log⁡2\log_2 (x−1) =log⁡2= \log_2 (3−x) ⇔\Leftrightarrow x−1 = 3−x với điều kiện phù hợp.

    • Đúng
    • Sai

Đường dẫn chính: /lop-11/toan/bai-21-pt-bpt-mu-logarit