Chương I — Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Bài 2 — Công thức lượng giác

Toán · Lớp 11 · ~35 phút

Nội dung bài học

Công thức cộng: sin(a ±\pm b) =sin⁡acos⁡b±cos⁡asin⁡b= \sin a \cos b \pm \cos a \sin b cos(a ±\pm b) = cos a cos b ∓ sin a sin b tan(a ±\pm b) =(tan⁡a±tan⁡b)/(1= (\tan a \pm \tan b) / (1∓ tan a tan b) Công thức nhân đôi: sin 2a = 2 sin a cos a cos⁡2a=cos⁡2a−sin⁡2a=2cos⁡2a−1=1−2sin⁡2a\cos 2a = \cos^{2}a - \sin^{2}a = 2\cos^{2}a - 1 = 1 - 2\sin^{2}a tan⁡2a=2tan⁡a/(1−tan⁡2a)\tan 2a = 2 \tan a / (1 - \tan^{2}a) Biến đổi tích thành tổng (và ngược lại) dùng khi rút gọn / giải phương trình. Góc liên quan đặc biệt: • đối: sin(−a) = −sin a; cos(−a) = cos a • bù: sin⁡(π−a)=sin⁡a;cos⁡(π−a)=\sin(\pi - a) = \sin a; \cos(\pi - a) = −cos a • phụ: sin⁡(π/2−a)=cos⁡a;cos⁡(π/2−a)=sin⁡a\sin(\pi /2 - a) = \cos a; \cos(\pi /2 - a) = \sin a

Đề luyện tập

Xem đề miễn phí. Đăng nhập để làm bài và lưu điểm.

Luyện tập — Công thức lượng giác

5 câu · tối đa 10 điểm

Công thức cộng và nhân đôi.

Đăng nhập để làm bài
  1. Câu 1 · 2 điểm

    sin 2a bằng:

    • 2 sin a cos a
    • sin⁡2a−cos⁡2a\sin^{2}a - \cos^{2}a
    • 2cos⁡2a−12 \cos^{2}a - 1
    • cos⁡2a−sin⁡2a\cos^{2}a - \sin^{2}a
  2. Câu 2 · 2 điểm

    cos(a + b) = cos a cos b − sin a sin b.

    • Đúng
    • Sai
  3. Câu 3 · 2 điểm

    sin⁡(π−a)\sin(\pi - a) bằng:

    • sin a
    • −sin a
    • cos a
    • −cos a
  4. Câu 4 · 2 điểm

    cos 2a không bằng:

    • sin a cos a
    • cos⁡2a−sin⁡2a\cos^{2}a - \sin^{2}a
    • 2cos⁡2a−12\cos^{2}a - 1
    • 1−2sin⁡2a1 - 2\sin^{2}a
  5. Câu 5 · 2 điểm

    sin(−a) = −sin a.

    • Đúng
    • Sai

Đường dẫn chính: /lop-11/toan/bai-2-cong-thuc-luong-giac