Chương I — Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Bài 1 — Giá trị lượng giác của góc lượng giác

Toán · Lớp 11 · ~30 phút

Nội dung bài học

Góc lượng giác là góc có thể có số đo dương hoặc âm, lớn hơn 360∘360^{\circ}. Đường tròn lượng giác: đường tròn tâm O bán kính 1; điểm gốc A(1; 0). Góc lượng giác α\alpha xác định điểm M trên đường tròn; tọa độ M=(cos⁡α;sin⁡α)M = (\cos \alpha ; \sin \alpha ). Định nghĩa: • cos⁡α=\cos \alpha = hoành độ của M • sin⁡α=\sin \alpha = tung độ của M • tan⁡α=sin⁡α/cos⁡α(cos⁡α≠0)\tan \alpha = \sin \alpha / \cos \alpha (\cos \alpha \ne 0) • cot⁡α=cos⁡α/sin⁡α(sin⁡α≠0)\cot \alpha = \cos \alpha / \sin \alpha (\sin \alpha \ne 0) Hệ thức cơ bản: sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^{2}\alpha + \cos^{2}\alpha = 1; 1+tan⁡2α=1/cos⁡2α;1+cot⁡2α=1/sin⁡2α1 + \tan^{2}\alpha = 1/\cos^{2}\alpha ; 1 + \cot^{2}\alpha = 1/\sin^{2}\alpha. Giá trị đặc biệt (radian): sin⁡0=0,sin⁡(π/6)=1/2,sin⁡(π/4)=2/2,sin⁡(π/3)=3/2,sin⁡(π/2)=1\sin 0 = 0, \sin(\pi /6)=1/2, \sin(\pi /4)=\sqrt{2}/2, \sin(\pi /3)=\sqrt{3}/2, \sin(\pi /2)=1. Máy tính cầm tay dùng để tính giá trị lượng giác khi biết số đo góc.

Đề luyện tập

Xem đề miễn phí. Đăng nhập để làm bài và lưu điểm.

Luyện tập — Góc lượng giác

5 câu · tối đa 10 điểm

Đường tròn lượng giác và giá trị lượng giác.

Đăng nhập để làm bài
  1. Câu 1 · 2 điểm

    Trên đường tròn lượng giác, cos⁡α\cos \alpha bằng:

    • hoành độ của điểm biểu diễn góc α\alpha
    • tung độ của điểm biểu diễn
    • bán kính đường tròn
    • số đo góc α\alpha
  2. Câu 2 · 2 điểm

    sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^{2}\alpha + \cos^{2}\alpha = 1 với mọi góc lượng giác α\alpha.

    • Đúng
    • Sai
  3. Câu 3 · 2 điểm

    sin⁡(π/6)\sin(\pi /6) bằng:

    • 1/2
    • 3/2\sqrt{3}/2
    • 2/2\sqrt{2}/2
    • 1
  4. Câu 4 · 2 điểm

    tan⁡α\tan \alpha xác định khi:

    • cos⁡α≠0\cos \alpha \ne 0
    • sin⁡α≠0\sin \alpha \ne 0
    • α=0\alpha = 0
    • α>0\alpha > 0
  5. Câu 5 · 2 điểm

    Đường tròn lượng giác có bán kính bằng 1.

    • Đúng
    • Sai

Đường dẫn chính: /lop-11/toan/bai-1-goc-luong-giac