Chương VI — Hàm số mũ và hàm số lôgarit

Bài 19 — Lôgarit

Toán · Lớp 11 · ~30 phút

Nội dung bài học

Với a>0,a≠1,b>0a > 0, a \ne 1, b > 0: log⁡ab=x⇔ax=b\log_a b = x \Leftrightarrow a^x = b. Tính chất: log⁡a(bc)=log⁡ab+log⁡ac\log_a (bc) = \log_a b + \log_a c log⁡a\log_a (b/c) =log⁡ab−log⁡ac= \log_a b - \log_a c log⁡a(bk)=klog⁡ab\log_a (b^k) = k \log_a b log⁡aa=1;log⁡a1=0;alog⁡ab=b\log_a a = 1; \log_a 1 = 0; a^{\log_a b} = b Đổi cơ số: log⁡ab=log⁡cb/log⁡ca\log_a b = \log_c b / \log_c a. log thường: lg =log⁡10;ln⁡=log⁡e= \log_10; \ln = \log_e. Ứng dụng: độ pH, cường độ âm thanh (decibel), độ lớn động đất.

Đề luyện tập

Xem đề miễn phí. Đăng nhập để làm bài và lưu điểm.

Luyện tập — Lôgarit

5 câu · tối đa 10 điểm

Định nghĩa và tính chất.

Đăng nhập để làm bài
  1. Câu 1 · 2 điểm

    log⁡ab=x⇔\log_a b = x \Leftrightarrow

    • ax=ba^x = b
    • bx=ab^x = a
    • ab=xa^b = x
    • xa=bx^a = b
  2. Câu 2 · 2 điểm

    log⁡a(bc)=log⁡ab+log⁡ac\log_a (bc) = \log_a b + \log_a c.

    • Đúng
    • Sai
  3. Câu 3 · 2 điểm

    log⁡aa\log_a a bằng:

    • 1
    • 0
    • a
    • −1
  4. Câu 4 · 2 điểm

    Đổi cơ số: log⁡ab=\log_a b =

    • log⁡cb/log⁡ca\log_c b / \log_c a
    • log⁡ca/log⁡cb\log_c a / \log_c b
    • log⁡ac⋅log⁡cb\log_a c \cdot \log_c b
    • b/a
  5. Câu 5 · 2 điểm

    log⁡a1=0\log_a 1 = 0 với mọi a hợp lệ.

    • Đúng
    • Sai

Đường dẫn chính: /lop-11/toan/bai-19-logarit