Chương VI — Hàm số mũ và hàm số lôgarit

Bài 18 — Lũy thừa với số mũ thực

Toán · Lớp 11 · ~30 phút

Nội dung bài học

Với a > 0: • an(n∈Z)a^n (n \in \mathbb{Z}) theo định nghĩa lũy thừa nguyên • am/n=a^{m/n} = căn bậc n của am(n∈N∗,m∈Z)a^m (n \in \mathbb{N}^*, m \in \mathbb{Z}) • axa^x với x thực được xây dựng bằng giới hạn / liên tục hóa Tính chất (a, b > 0): ax⋅ay=ax+y;ax/ay=ax−y;(ax)y=axya^x \cdot a^y = a^{x+y}; a^x / a^y = a^{x-y}; (a^x)^y = a^{xy}; (ab)x=axbx;(a/b)x=ax/bx(ab)^x = a^x b^x; (a/b)^x = a^x / b^x. Ứng dụng: lãi suất, tăng trưởng, phân rã theo tỉ lệ.

Đề luyện tập

Xem đề miễn phí. Đăng nhập để làm bài và lưu điểm.

Luyện tập — Lũy thừa mũ thực

5 câu · tối đa 10 điểm

Tính chất lũy thừa.

Đăng nhập để làm bài
  1. Câu 1 · 2 điểm

    ax⋅aya^x \cdot a^y bằng:

    • ax+ya^{x+y}
    • axya^{xy}
    • ax−ya^{x-y}
    • (ax)y(a^x)^y
  2. Câu 2 · 2 điểm

    Với a>0,axa > 0, a^x xác định với mọi x thực.

    • Đúng
    • Sai
  3. Câu 3 · 2 điểm

    (ax)y(a^x)^y bằng:

    • axya^{xy}
    • ax+ya^{x+y}
    • ax−ya^{x-y}
    • ax+aya^x + a^y
  4. Câu 4 · 2 điểm

    23⋅222^3 \cdot 2^2 bằng:

    • 252^5
    • 262^6
    • 454^5
    • 2
  5. Câu 5 · 2 điểm

    Trong chương trình phổ thông, axa^x với mọi x thực thường xét a > 0.

    • Đúng
    • Sai

Đường dẫn chính: /lop-11/toan/bai-18-luy-thua-mu-thuc