Chương V — Giới hạn. Hàm số liên tục

Bài 16 — Giới hạn của hàm số

Toán · Lớp 11 · ~30 phút

Nội dung bài học

lim⁡x→af(x)=L:f(x)\lim_{x\to a} f(x) = L: f(x) tiến tới L khi x tiến tới a(x≠a)a (x \ne a). Giới hạn một phía: x→a+x \to a^{+} hoặc x→a−x \to a^{-}. Giới hạn tại vô cực: lim⁡x→±∞f(x)\lim_{x\to \pm \infty } f(x). Giới hạn vô cực: lim⁡f(x)=±∞\lim f(x) = \pm \infty. Một số giới hạn cơ bản: lim⁡x→±∞c=c;lim⁡x→±∞1/xk=0(k∈N∗)\lim_{x\to \pm \infty } c = c; \lim_{x\to \pm \infty } 1/x^k = 0 (k \in \mathbb{N}^*); lim⁡x→0sin⁡x/x=1\lim_{x\to 0} \sin x / x = 1. Phép toán giới hạn hàm số tương tự dãy số (khi các giới hạn hữu hạn).

Đề luyện tập

Xem đề miễn phí. Đăng nhập để làm bài và lưu điểm.

Luyện tập — Giới hạn hàm số

5 câu · tối đa 10 điểm

Tại điểm và vô cực.

Đăng nhập để làm bài
  1. Câu 1 · 2 điểm

    lim⁡x→0(sin⁡x)/x\lim_{x\to 0} (\sin x)/x bằng:

    • 1
    • 0
    • ∞\infty
    • không tồn tại
  2. Câu 2 · 2 điểm

    Giới hạn một phía xét x→a+x \to a^{+} hoặc x→a−x \to a^{-}.

    • Đúng
    • Sai
  3. Câu 3 · 2 điểm

    lim⁡x→∞\lim_{x\to \infty } 1/x bằng:

    • 0
    • 1
    • ∞\infty
    • x
  4. Câu 4 · 2 điểm

    lim⁡x→af(x)\lim_{x\to a} f(x) không cần:

    • f(a) tồn tại
    • f xác định trên lân cận (trừ có thể tại a)
    • giá trị tiến tới một số
    • x tiến tới a
  5. Câu 5 · 2 điểm

    Giới hạn vô cực nghĩa là f(x) tiến tới ±∞\pm \infty.

    • Đúng
    • Sai

Đường dẫn chính: /lop-11/toan/bai-16-gioi-han-ham-so