Chương I — Mệnh đề và tập hợp

Bài 2 — Tập hợp và các phép toán trên tập hợp

Toán · Lớp 10 · ~30 phút

Nội dung bài học

Tập hợp là một tập các đối tượng xác định. Mỗi đối tượng thuộc tập gọi là phần tử. Kí hiệu cơ bản: • a∈A:aa \in A: a thuộc A;a∉A:aA; a \notin A: a không thuộc A. • ∅\emptyset: tập rỗng (không chứa phần tử nào). • A⊂BA \subset B (hoặc A⊆A \subseteq B): A là tập con của B. • A=B⇔A⊂BA = B \Leftrightarrow A \subset B và B⊂AB \subset A. Các phép toán: • Hợp: A \cup B = {x | x \in Ahoặc x∈x \in B}. • Giao: A \cap B = {x | x \in Avà x∈x \in B}. • Hiệu: A \ B = {x | x \in Avà x∉x \notin B}. • Phần bù của A trong vũ trụ U:CU(A)=UU: C_U(A) = U \ A. Công thức đếm (hai tập hữu hạn): |A ∪\cup B| = |A| + |B| − |A ∩\cap B|. Biểu đồ Ven dùng hình giao nhau để minh họa quan hệ giữa các tập. Ví dụ: A = {1, 2, 3}, B = {2, 3, 4}. A∪B=1,2,3,4;A∩B=2,3;AA \cup B = {1, 2, 3, 4}; A \cap B = {2, 3}; A \ B = {1}.

Đề luyện tập

Xem đề miễn phí. Đăng nhập để làm bài và lưu điểm.

Luyện tập — Tập hợp

5 câu · tối đa 10 điểm

Phép toán trên tập hợp và công thức đếm.

Đăng nhập để làm bài
  1. Câu 1 · 2 điểm

    Cho A=1,2,3,B=2,3,4.A∩BA = {1, 2, 3}, B = {2, 3, 4}. A \cap B bằng:

    • {2, 3}
    • {1, 2, 3, 4}
    • {1}
    • {1, 4}
  2. Câu 2 · 2 điểm

    Với A, B hữu hạn, |A ∪\cup B| bằng:

    • |A| + |B| − |A ∩\cap B|
    • |A| + |B|
    • |A| − |B|
    • |A| ⋅\cdot |B|
  3. Câu 3 · 2 điểm

    Tập rỗng là tập con của mọi tập hợp.

    • Đúng
    • Sai
  4. Câu 4 · 2 điểm

    A \ B là tập các phần tử:

    • thuộc A nhưng không thuộc B
    • thuộc B nhưng không thuộc A
    • thuộc cả A và B
    • không thuộc A cũng không thuộc B
  5. Câu 5 · 2 điểm

    Lớp có 30 học sinh: 18 học Toán nâng cao, 15 học Lý nâng cao, 8 học cả hai. Số học sinh học ít nhất một trong hai môn là:

    • 25
    • 33
    • 23
    • 8

Đường dẫn chính: /lop-10/toan/bai-2-tap-hop