Chương VI — Hàm số, đồ thị và ứng dụng

Bài 17 — Dấu của tam thức bậc hai

Toán · Lớp 10 · ~30 phút

Nội dung bài học

Tam thức bậc hai: f(x)=ax2+f(x) = ax^{2} + bx +c(a≠0),Δ=b2−+ c (a \ne 0), \Delta = b^{2} - 4ac. Định lí về dấu: • Δ<0:f(x)\Delta < 0: f(x) cùng dấu với a với mọi x. • Δ=0:f(x)\Delta = 0: f(x) cùng dấu với a với mọi x≠x \ne −b/(2a); f = 0 tại nghiệm kép. • Δ>0(hai\Delta > 0 (hainghiệmx1<x2):f(x)m x_{1} < x_{2}): f(x) cùng dấu với a khi x<x1x < x_{1} hoặc x>x2x > x_{2}; trái dấu với a khi x1<x<x2x_{1} < x < x_{2}. Giải bất phương trình bậc hai f(x) > 0 (hoặc≥,<,≤)c \ge , <, \le ): dựa vào bảng xét dấu / định lí dấu của tam thức. Ví dụ: x2−5x+6>0⇔(x−2)(x−3)>0⇔x<2x^{2} - 5x + 6 > 0 \Leftrightarrow (x - 2)(x - 3) > 0 \Leftrightarrow x < 2 hoặc x > 3.

Đề luyện tập

Xem đề miễn phí. Đăng nhập để làm bài và lưu điểm.

Luyện tập — Dấu tam thức bậc hai

5 câu · tối đa 10 điểm

Xét dấu và bất phương trình bậc hai.

Đăng nhập để làm bài
  1. Câu 1 · 2 điểm

    f(x)=x2−5x+6>0f(x) = x^{2} - 5x + 6 > 0 khi:

    • x < 2 hoặc x > 3
    • 2 < x < 3
    • x≤2x \le 2
    • mọi x
  2. Câu 2 · 2 điểm

    Nếu Δ<0\Delta < 0 và a > 0 thì f(x) > 0 với mọi x.

    • Đúng
    • Sai
  3. Câu 3 · 2 điểm

    Δ\Delta của f(x)=x2−4x+4f(x) = x^{2} - 4x + 4 bằng:

    • 0
    • 4
    • 16
    • −4
  4. Câu 4 · 2 điểm

    f(x)=−x2+1≥0f(x) = -x^{2} + 1 \ge 0 khi:

    • −1≤x≤1-1 \le x \le 1
    • x≤−1x \le -1 hoặc x≥1x \ge 1
    • mọi x
    • x = 0
  5. Câu 5 · 2 điểm

    Khi Δ>0,f\Delta > 0, f trái dấu với a trên khoảng giữa hai nghiệm.

    • Đúng
    • Sai

Đường dẫn chính: /lop-10/toan/bai-17-dau-tam-thuc-bac-hai