Chương IV — Vectơ

Bài 10 — Vectơ trong mặt phẳng tọa độ

Toán · Lớp 10 · ~30 phút

Nội dung bài học

Trong hệ trục Oxy, vectơ a⃗=(a1;a2)\vec{a} = (a_{1}; a_{2}) nếu a⃗=a1⋅i⃗+a2⋅j⃗\vec{a} = a_{1}\cdot \vec{i} + a_{2}\cdot \vec{j}. Nếu A(xA;yA),B(xB;yB)A(x_A; y_A), B(x_B; y_B) thì: AB⃗=(xB−xA;yB−yA)A\vec{B} = (x_B - x_A; y_B - y_A). Phép toán theo tọa độ: • a⃗+b⃗=(a1+b1;a2+b2)\vec{a} + \vec{b} = (a_{1} + b_{1}; a_{2} + b_{2}) • a⃗−b⃗=(a1−b1;a2−b2)\vec{a} - \vec{b} = (a_{1} - b_{1}; a_{2} - b_{2}) • k⋅a⃗=(ka1;ka2)k\cdot \vec{a} = (k a_{1}; k a_{2}) Độ dài: ∣a⃗∣=a12+a22|\vec{a}| = \sqrt{a_{1}^{2} + a_{2}^{2}}. Khoảng cách AB =∣AB⃗∣=[(xB−xA)2+(yB−yA)2]= |A\vec{B}| = \sqrt{}[(x_B - x_A)^{2} + (y_B - y_A)^{2}]. Trung điểm M của AB: M( (xA+xB)/2(x_A + x_B)/2 ; (yA+yB)/2(y_A + y_B)/2 ).

Đề luyện tập

Xem đề miễn phí. Đăng nhập để làm bài và lưu điểm.

Luyện tập — Vectơ tọa độ

5 câu · tối đa 10 điểm

Tọa độ, độ dài, trung điểm.

Đăng nhập để làm bài
  1. Câu 1 · 2 điểm

    A(1; 2), B(4; 6). AB⃗ bằng:

    • (3; 4)
    • (5; 8)
    • (−3; −4)
    • (1; 2)
  2. Câu 2 · 2 điểm

    |AB⃗| với AB⃗ = (3; 4) bằng:

    • 5
    • 7
    • 12
    • 25
  3. Câu 3 · 2 điểm

    Trung điểm của A(1; 3) và B(5; 7) là (3; 5).

    • Đúng
    • Sai
  4. Câu 4 · 2 điểm

    (2; −1) + (−3; 4) bằng:

    • (−1; 3)
    • (5; −5)
    • (−1; −3)
    • (2; 4)
  5. Câu 5 · 2 điểm

    Khoảng cách giữa A(0; 0) và B(6; 8) bằng:

    • 10
    • 14
    • 48
    • 7

Đường dẫn chính: /lop-10/toan/bai-10-vector-toa-do