Chương II — Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân

Bài 7 — Cấp số nhân

Toán · Lớp 11 · ~30 phút

Nội dung bài học

Cấp số nhân: dãy (un)(u_n) thỏa un+1=q⋅un(qu_{n+1} = q \cdot u_n (qcông bội,u1≠0)i, u_1 \ne 0). Số hạng tổng quát: un=u1⋅qn−1u_n = u_1 \cdot q^{n-1}. Tổng n số hạng đầu (q≠1):Sn=u1(1−qn)/(1−q)(q \ne 1): S_n = u_1(1 - q^n)/(1 - q). Nếu q = 1 thì Sn=nu1S_n = n u_1. Ba số a,b,c(≠0)a, b, c (\ne 0) lập cấp số nhân ⇔b2=a⋅c\Leftrightarrow b^{2} = a\cdot c. Cấp số nhân lùi vô hạn (∣q∣<1):S=u1/(1−q)(|q| < 1): S = u_1/(1 - q). Ứng dụng: lãi kép, phân rã phóng xạ, tăng trưởng theo tỉ lệ.

Đề luyện tập

Xem đề miễn phí. Đăng nhập để làm bài và lưu điểm.

Luyện tập — Cấp số nhân

5 câu · tối đa 10 điểm

Công bội và tổng.

Đăng nhập để làm bài
  1. Câu 1 · 2 điểm

    un=u1⋅qn−1u_n = u_1 \cdot q^{n-1} là công thức của:

    • cấp số nhân
    • cấp số cộng
    • dãy bị chặn
    • cấp số đều
  2. Câu 2 · 2 điểm

    Ba số a,b,c≠0a, b, c \ne 0 lập CSN ⇔b2=\Leftrightarrow b^{2} = ac.

    • Đúng
    • Sai
  3. Câu 3 · 2 điểm

    CSN u1=2u_1=2, q=3. u4u_4 bằng:

    • 54
    • 24
    • 18
    • 36
  4. Câu 4 · 2 điểm

    Cấp số nhân lùi vô hạn (|q|<1) có tổng:

    • u1/(1−q)u_1/(1-q)
    • u1/(1+q)u_1/(1+q)
    • nu1n u_1
    • vô hạn
  5. Câu 5 · 2 điểm

    Nếu |q| ≥1\ge 1 thì cấp số nhân luôn có tổng vô hạn hữu hạn.

    • Đúng
    • Sai

Đường dẫn chính: /lop-11/toan/bai-7-cap-so-nhan